Thông báo

Collapse
No announcement yet.

Tiếng Anh đê pà con

Collapse
X
 
  • Lọc
  • Giờ
  • Show
Clear All
new posts

  • Tiếng Anh đê pà con

    Bài Sưu tầm

    LONG dài , SHORT ngắn, TALL cao
    HERE đây, THERE đó, WHICH nào, WHERE đâu
    SENTENCE có nghĩa là câu
    LESSON bài học ,RAINBOW cầu vòng
    HUSBAND là đức ôn g chồng
    DAĐY cha bố, PLEASE DON'T xin đừng
    DARLING tiếng gọi em cưng
    MERRY vui thích cái sừng là HORN
    Rách rồi xài đỡ chữ TORN
    TO SING là hát A SONG một bài
    Nói sai sự thật TO LIE
    GO đi, COME đến, một vài là SOME
    Đứng STAND, LOOK ngó, LIE nằm
    FIVE năm, FOUR bốn, HOLD cầm, PLAY chơi
    ONE LIFE là một cuộc đời
    HAPPY sung sướng, LAUGH cười, CRY kêu
    LOVER đích thực người yêu
    CHARMING duyên dáng, mỹ miều GRACEFUL
    Mặt trăng là chữ THE MOON
    WORLD là thế giới , sớm SOON, LAKE hồ
    Dao KNIFE, SPOON muỗng, cuốc HOE
    Đêm NIGHT, DARK tối, khổng lồ GIANT
    GAY vui, DIE chết, NEAR gần
    SORRY xin lỗi , DULL đần, WISE khôn
    BURY có nghĩa là chôn
    OUR SOULS tạm dịch linh hồn chúng ta
    Xe hơi du lịch là CAR
    SIR ngài, LORD đức, thưa bà MADAM
    THOUSAND là đúng mười trăm
    Ngày DAY , tuầ n WEEK, YEAR năm, HOUR giờ
    WAIT THERE đứng đó đợi chờ
    NIGHTMARE ác mộng, DREAM mơ , PRAY cầu
    Trừ ra EXCEPT, DEEP sâu
    DAUGHTER con gái, BRIDGE cầu, POND ao
    ENTER tạm dịch đi vào
    Thêm FOR tham dự lẽ nào lại sai
    SHOULDER cứ dịch là vai
    WRITER văn sĩ, cái đài RADIO
    A BOWL là một cái tô
    Chữ TEAR nước mắt ,TOMB mồ MISS cô
    May khâu dùng tạm chữ SEW
    Kẻ thù dịch đại là FOE chẳng lầm
    SHELTER tạm dịch là hầm
    Chữ SHOUT la hét, nói thầm WHISPER
    WHAT TIME là hỏi mấy giờ
    CLEAR trong, CLEAN sạch, mờ mờ là DIM
    Gặp ông ta dịch SEE HIM
    SWIM bơi ,WADE lội, DROWN chìm chết trôi
    MOUNTAIN là núi, HILL đồi
    VALLEY thung lũng, cây sồi OAK TREE
    Tiền xin đóng học SCHOOL FEE
    Cho tôi dùng chữ GIVE ME chẳng lầm
    TO STEAL tạm dịch cầm nhầm
    Tẩy chay BOYCOTT, gia cầm POULTRY
    CATTLE gia súc , ong BEE
    SOMETHING TO EAT chút gì để ăn
    LIP môi, TONGUE lưỡi , TEETH răng
    EXAM thi cử, cái bằng LICENSE

  • #2
    chà bác sưu tầm ở đâu mà hay quá vậy .em càng đọc càng thấy hay,
    còn bài nào nữa ko bác...

    Comment


    • #3
      Giáo viên nào cũng dạy ngoại ngữ thế này , việt nam ta tất cả đều có thể " Xì xồ " mà nói chuyện với tây được hết á >

      Hay , rất hay .
      Module RF chuyên dụng điều khiển, truyền dữ liệu, thiết kế đề tài, dự án điện tử - chuyển giao công nghệ... ĐT: 0904964977 - email: dientuqueduong@yahoo.com

      Comment


      • #4
        vấn đề là giáo viên dạy ngoại ngữ có thể ko biết...làm thơ

        thế có cái nào về điện tử ko bác Hoà ?

        Comment

        Về tác giả

        Collapse

        phamthaihoa Tìm hiểu thêm về phamthaihoa

        Bài viết mới nhất

        Collapse

        Đang tải...
        X